-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Xe nâng điện lithium G2 1.8 tấn là một trong những thiết bị nâng hạ hiện đại và được ưa chuộng nhất hiện nay. Với khả năng nâng tải lên đến 1.8 tấn, dòng xe này đáp ứng nhu cầu vận chuyển hàng hóa trong các nhà kho, xưởng sản xuất và nhiều môi trường làm việc khác.
Xe nâng điện ngồi lái Lithium G2 1.8 Tấn
1.Ưu điểm vượt trội của xe nâng điện Lithium G2 1.8 Tấn.
Hiệu suất làm việc cao:
- Động cơ điện mạnh mẽ, hoạt động ổn định và bền bỉ.
- Tốc độ nâng hạ nhanh chóng, tiết kiệm thời gian và công sức.
- Khả năng làm việc liên tục trong thời gian dài mà không cần nghỉ ngơi.
Bền bỉ và an toàn:
- Khung gầm chắc chắn, chịu tải tốt.
- Hệ thống thủy lực hoạt động mượt mà, đảm bảo an toàn cho người vận hành và hàng hóa.
- Tính năng bảo vệ quá tải, giúp tăng tuổi thọ của xe.
Thân thiện với môi trường:
- Không gây tiếng ồn và khí thải, phù hợp với môi trường làm việc trong nhà.
- Pin Lithium có tuổi thọ cao, giảm thiểu chi phí bảo trì và thay thế.
Tiết kiệm năng lượng:
- Hiệu suất sử dụng năng lượng cao, giúp giảm chi phí vận hành.
- Thời gian sạc pin nhanh chóng, rút ngắn thời gian ngừng hoạt động của xe.
2.Ứng dụng của xe nâng điện Lithium G2 1.8 Tấn.
- Trong các nhà kho: Vận chuyển hàng hóa, xếp dỡ hàng lên kệ.
- Trong các xưởng sản xuất: Nâng hạ nguyên vật liệu, sản phẩm thành phẩm.
- Trong các cảng biển, sân bay: Vận chuyển hàng hóa container.
- Trong các siêu thị, trung tâm thương mại: Bốc xếp hàng hóa lên kệ.
3. Thông số Kỹ thuật của xe nâng điện Lithium G2 1.8 Tấn.
Model | Đơn vị | CPD18-GB2Li-H | CPD18-GB2Li-M | CPD18-GB6Li-S |
Tải trọng nâng | kg | 1800 | ||
Tâm tải trọng | mm | 500 | ||
Nhiên liệu | Bình điện Lithium | |||
Trọng lượng xe (có/không pin) | kg | 3180/2950 | ||
Phân bố tải trọng - khi có tải | kg | 4290/690 | ||
Phân bố tải trọng - khi không tải | kg | 1330/1850 | ||
Lốp di chuyển | Lốp hơi( option lốp đặc/lốp trắng đặc/lốp béo đặc) | |||
Lốp trước | 6.5-10-12PR | |||
Lốp sau | 16x6-8-10PR | |||
Kích thước | ||||
Góc nghiêng khung | Độ (°) | 6/10 | ||
Chiều cao khung | mm | 1995 | ||
Chiều dài xe với càng | mm | 3060 | ||
Chiều rộng | mm | 1120 | ||
Kích thước càng | mm | 35X100X920 | ||
Lối đi cho xe quay đầu | mm | 3669 | ||
Thông số chính | ||||
Tốc độ di chuyển | km/h | 19/20 | 17/18 | 14/15 |
Tốc độ nâng | mm/s | 540/600 | 440/600 | 340/500 |
Tốc độ hạ | mm/s | 470/500 | ||
Khả năng leo dốc | % | 25/22 | 20/20 | 15/20 |
Pin Lithium | ||||
Dung lượng | V/Ah | 80/202 | 80/202 | 80/150 |
Mô tơ và bo mạch | ||||
Mô tơ di chuyển | kW | 10 | 9.5 | 8 |
Mô tơ nâng hạ | kW | 18 | 16.5 | 10.6 |
Bo mạch | ZAPI (ITALIA) | ZAPI (ITALIA) | HELI (TRUNG QUỐC) |
Xem thêm thông số kỹ thuật của xe nâng điện Lithium G2 1.8 Tấn Tại đây
4.Hướng dẫn chọn mua xe nâng điện Lithium G2 1.8 Tấn.
Khi chọn mua xe nâng điện Lithium 1.8T, bạn nên quan tâm đến các yếu tố sau:
- Thương hiệu: Lựa chọn các thương hiệu uy tín, có chế độ bảo hành tốt.
- Công suất: Chọn xe có công suất phù hợp với khối lượng hàng hóa cần nâng.
- Chiều cao nâng: Lựa chọn chiều cao nâng phù hợp với không gian làm việc.
- Kích thước: Chọn xe có kích thước phù hợp với diện tích kho bãi.
- Tính năng an toàn: Xe cần được trang bị đầy đủ các tính năng an toàn như: phanh khẩn cấp, còi báo hiệu, đèn chiếu sáng,...
5.Mua xe nâng điện Lithium G2 1.8 Tấn?
Công Ty TNHH Xe Nâng Bình Minh tự hào là nhà phân phối độc quyền thương hiệu xe nâng Heli số 1 Trung Quốc tại thị trường Việt Nam. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xe nâng và đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, tay nghề cao đáp ứng kịp thời các vấn đề khi các doanh nghiệp gặp phải trong quá trình sử dụng xe nâng.
Giấy chứng nhận phân phối độc quyền xe nâng hàng Heli
Tham khảo thêm xe nâng điện Lithium Tại đây
Quý khách hàng có nhu cầu mua xe nâng điện Lithium G2 1.8 tấn hoặc cần tư vấn xin vui lòng liên hệ Hotline: 0868 605 488 để được hỗ trợ.
Ngoài ra khách hàng có thể tham khảo và đến trực tiếp các văn phòng Công ty Bình Minh cũng như kho bãi được trải dài khắp Việt Nam.
Trụ sở chính: Tầng 3, Tòa nhà Phúc Đồng Building, Phường Phúc Đồng, Quận Long Biên, TP. Hà Nội.
CN Lào Cai: DV 4 Trần Hưng Đạo, Phường Bắc Cường, TP. Lào Cai, Tỉnh Lào Cai
CN Bắc Ninh: Số 2 đường TS12, KCN Tiên Sơn, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Tỉnh Bắc Ninh
CN Hải Phòng: Đối diện cổng KCN Tràng Duệ, xã Lê Lợi, huyện An Dương, TP. Hải Phòng
Trụ sở: Tầng 3, Phúc Đồng Building, Phường Phúc Đồng, Quận Long Biên, TP Hà Nội
CN Nghệ An: Số 110 đường Phan Chu Trinh, phường Đội Cung, TP. Vinh, Tỉnh Nghệ An
CN Miền Trung: Lô A4-12 Nguyễn Sinh Sắc, Phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng
CN Đăk Lăk: Nguyễn Tất Thành, Phường Tân Lập, TP. Buôn Ma Thuật, Tỉnh Đắk Lắk
CN Đồng Nai: Số 12 đường 2A, KCN Biên Hòa 2, Phường Long Bình, TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
CN Miền Nam: Tầng 10, Gia Định Tower, Phường Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
CN Bình Dương: Đường Tân Vạn – Mỹ Phước, Thuận An, Bình Dương